cất cơn

cất cơn

Sau khi uống thuốc, cơn sốt của bệnh nhân đã cất cơn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Y học) Dùng để nói một cơn bệnh, đặc biệt cơn sốt, ngừng lại, giảm đi hoặc chấm dứt tạm thời. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh mô tả diễn biến của bệnh tật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi uống thuốc, cơn sốt của bệnh nhân đã cất cơn. (Sau khi uống thuốp, cơn sốt của bệnh nhân đã giảm đi.)
    • Bác sĩ nói bệnh hen của anh ấy chỉ mới cất cơn tạm thời, cần tiếp tục theo dõi. (Bác sĩ nói bệnh hen của anh ấy chỉ mới tạm ngưng, cần tiếp tục theo dõi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cất cơn" thường đi kèm với các danh từ chỉ cơn bệnh như: cơn sốt, cơn ho, cơn hen, cơn đau, cơn động kinh...
    • May mắn cơn đau tim đã cất cơn trước khi xe cấp cứu tới nơi. (May mắn cơn đau tim đã ngừng lại trước khi xe cấp cứu tới nơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lui cơn: Có nghĩa tương tự, chỉ việc cơn bệnh giảm dần hoặc lùi lại.
    • Thuốc tác dụng làm lui cơn đau nhanh chóng. (Thuốc tác dụng làm giảm cơn đau nhanh chóng.)
  • Dứt cơn: Nhấn mạnh hơn đến việc cơn bệnh chấm dứt hẳn.
    • Anh ấy đã điều trị đến khi bệnh dứt cơn hẳn. (Anh ấy đã điều trị đến khi bệnh chấm dứt hẳn.)
Từ đồng nghĩa
  • Giảm cơn: Cơn bệnh giảm bớt.
  • Ngừng cơn: Cơn bệnh ngừng lại.
  • Lắng xuống: (Dùng cho cơn bệnh) dịu đi, giảm xuống.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "cất cơn" một thuật ngữ chuyên môn thường dùng trong y học văn nói, ít phổ biến trong văn viết trang trọng hàng ngày. Trong văn viết thông thường, người ta thường dùng các từ như "giảm", "hạ sốt", "dịu đi" thay thế.
  • Từ này thường được dùng để mô tả sự thay đổi tạm thời, không nhất thiết có nghĩakhỏi bệnh hoàn toàn.

Từ chứa "cất cơn"